进了天堂[jìn le tiān táng] [进 了 天 堂]Lưu từKhácchết; vào thiên đườngChữ trong từ进jìntiến lên了letrợ từ chỉ hành động đã thực hiện hoặc hoàn tất天tiānngày堂táng(chính) sảnhTừ cùng chữ:进去jìn qùHSK 1đi vào进来jìn láiHSK 1đến课堂kè tángHSK 2lớp học进入jìn rùHSK 2đi vào进行jìn xíngHSK 2tiến hành进展jìn zhǎnHSK 3tiến triển进步jìn bùHSK 3tiến bộ进一步jìn yī bùHSK 3tiến thêm một bước进口jìn kǒuHSK 4nhập khẩuXem thêm (3)Từ cận nghĩa:死sǐHSK 3chết死亡sǐ wángHSK 6chết丧生sàng shēngHSK 8chết亡wángchết殂cúchết殒yǔnchết毙bìchết下世xià shìchết丧亡sàng wángchếtXem thêm (3)