死
[sǐ]
chết; không thể qua được; không linh hoạt
失去生命;不通;不灵活
那棵树已经死了。
nà kē shù yǐ jīng sǐ le.Cây đó đã chết rồi.
1.liều mạng; quyết chết
不顾性命地拼命
战士们死守着城门。
zhàn shì men sǐ shǒu zhe chéng mén.Các chiến sĩ quyết chết giữ cửa thành.
2.kiên quyết; nhất định không
表示态度十分坚决
我死也不去那里。
wǒ sǐ yě bú qù nà lǐ.Tôi chết cũng không đến chỗ đó.
không đội trời chung
无法和解的
他俩是死对头。
tā liǎ shì sǐ duì tóu.Hai người họ là kẻ thù không đội trời chung.
累死我了,我差点儿没赶上这趟车。
lèi sǐ wǒ le, wǒ chà diǎn r méi gǎn shàng zhè tàng chē.Mệt chết mình rồi, mình suýt nữa không kịp chuyến xe này.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿大家怀着悲痛的心情追悼死者。
dà jiā huái zhe bēi tòng de xīn qíng zhuī dào sǐ zhě.Mọi người mang tâm trạng đau buồn để tiễn biệt người đã khuất.
王老师,急死我了,我的护照丢了。
wáng lǎo shī, jí sǐ wǒ le, wǒ de hù zhào diū le.Thầy Vương, em lo quá, hộ chiếu của em bị mất rồi.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu