守株待兔
[shǒu zhū dài tù] [守 株 待 兔]
nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động
比喻死守狭隘经验或企图不劳而获。
我们在商业竞争中必须主动出击,绝不能坐以待毙、守株待兔。
wǒ men zài shāng yè jìng zhēng zhōng bì xū zhǔ dòng chū jī, jué bù néng zuò yǐ dài bì, shǒu zhū dài tù.Trong cạnh tranh kinh doanh, chúng ta phải chủ động tấn công, tuyệt đối không thể ngồi chờ chết hay ôm cây đợi thỏ.
