XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

守护【守護】

[shǒu hù] [守 护]

bảo vệ; bảo hộ

看守保护使不受侵害

警察默默地守护着这个城市的和平与安全。

jǐng chá mò mò dì shǒu hù zhe zhè ge chéng shì de hé píng yǔ ān quán.

Cảnh sát âm thầm bảo vệ hòa bình và an toàn của thành phố này.

说得有道理,虽然我们看法不同,但最终都是为了守护家人。

shuō de yǒu dào lǐ, suī rán wǒ men kàn fǎ bù tóng, dàn zuì zhōng dōu shì wèi le shǒu hù jiā rén.

Bạn nói có lý, mặc dù quan điểm của chúng ta khác nhau, nhưng suy cho cùng đều là để bảo vệ gia đình.

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

好的,期待工作组的进展,我们愿同贵方共同守护好这片蔚蓝家园,下周磋商见!

hǎo de, qī dài gōng zuò zǔ de jìn zhǎn, wǒ men yuàn tóng guì fāng gòng tóng shǒu hù hǎo zhè piàn wèi lán jiā yuán, xià zhōu cuō shāng jiàn!

Vâng, rất mong chờ tiến triển của tổ công tác, chúng tôi sẵn sàng cùng quý phương bảo vệ tốt ngôi nhà chung màu xanh này, hẹn gặp ở phiên tham vấn tuần tới!

Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển

李警官兢兢业业地守护着一方平安。

lǐ jǐng guān jīng jīng yè yè dì shǒu hù zhe yì fāng píng ān.

Cảnh sát Lý tận tụy giữ gìn bình yên cho một vùng.