看护【看護】
[kān hù] [KHÁN 护]
chăm sóc; trông nom; theo dõi
照料护理病人或老幼
护士正在重症监护室悉心看护刚做完手术的病人。
hù shì zhèng zài zhòng zhèng jiān hù shì xī xīn kān hù gāng zuò wán shǒu shù de bìng rén.Y tá đang tận tình chăm sóc bệnh nhân vừa phẫu thuật xong trong phòng hồi sức tích cực.
Người chăm sóc; hộ lý
照料护理病人或老幼的人员
家里请了一位专业看护来照顾老人。
jiā lǐ qǐng le yí wèi zhuān yè kān hù lái zhào gù lǎo rén.Gia đình thuê một hộ lý chuyên nghiệp về chăm sóc người già.
那你有考虑过寻求专业养老看护机构支援吗?这样能减轻不少负担。
nà nǐ yǒu kǎo lǜ guò xún qiú zhuān yè yǎng lǎo kān hù jī gòu zhī yuán ma? zhè yàng néng jiǎn qīng bù shǎo fù dān.Vậy bạn đã từng cân nhắc tìm kiếm sự hỗ trợ từ cơ sở chăm sóc người già chuyên nghiệp chưa? Như vậy có thể giảm bớt nhiều gánh nặng.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer考虑过,但看护费用非常高昂,而且我担心送他去养老院会被亲戚指责。
kǎo lǜ guò, dàn kān hù fèi yòng fēi cháng gāo áng, ér qiě wǒ dān xīn sòng tā qù yǎng lǎo yuàn huì bèi qīn qi zhǐ zé.Tôi có cân nhắc rồi, nhưng chi phí chăm sóc rất cao, hơn nữa tôi lo đưa ông ấy vào viện dưỡng lão sẽ bị họ hàng trách móc.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer哎,刚拿检查报告,我父亲被确诊了。阿尔茨海默病带来的看护重担真让人吃不消。
āi, gāng ná jiǎn chá bào gào, wǒ fù qīn bèi què zhěn le. ā ěr cí hǎi mò bìng dài lái de kān hù zhòng dàn zhēn ràng rén chī bù xiāo.Haiz, vừa lấy kết quả khám, bố tôi bị chẩn đoán mắc bệnh. Gánh nặng chăm sóc do bệnh Alzheimer mang lại thật khiến người ta không chịu nổi.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer