XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

护理【護理】

[hù lǐ] [护 理]

1.chăm sóc; chăm nom và bảo vệ

配合医生对病人进行照料和看护。

病人手术后需要得到精心的专业护理。

bìng rén shǒu shù hòu xū yào dé dào jīng xīn de zhuān yè hù lǐ.

Bệnh nhân sau phẫu thuật cần được chăm sóc chuyên nghiệp và chu đáo.

2.Chăm sóc, bảo dưỡng (cây cối, máy móc, đồ vật)

保护调养植物或保养检修机件等。

园艺师每天细心护理植物园里的名贵花卉。

yuán yì shī měi tiān xì xīn hù lǐ zhí wù yuán lǐ de míng guì huā huì.

Kỹ sư làm vườn mỗi ngày cẩn thận chăm sóc những loài hoa quý trong vườn thực vật.

对,除了高端护理,他们对医疗旅游的需求也在与日俱增。

duì, chú le gāo duān hù lǐ, tā men duì yī liáo lǚ yóu de xū qiú yě zài yǔ rì jù zēng.

Đúng vậy, ngoài điều dưỡng cao cấp, nhu cầu du lịch y tế của họ cũng đang tăng lên từng ngày.

Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增

她每个月都去美容院做一次皮肤护理。

tā měi gè yuè dōu qù měi róng yuàn zuò yí cì pí fū hù lǐ.

Mỗi tháng cô ấy đều đến tiệm thẩm mỹ để chăm sóc da một lần.

嗯,尤其是健康管理和专业护理方面的支出,增加得非常明显。

èn, yóu qí shì jiàn kāng guǎn lǐ hé zhuān yè hù lǐ fāng miàn de zhī chū, zēng jiā de fēi cháng míng xiǎn.

Ừm, đặc biệt là chi tiêu cho quản lý sức khỏe và điều dưỡng chuyên nghiệp, tăng lên vô cùng rõ rệt.

Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增