兔
[tù]
thỏ; tuổi Mão
她属兔,今年是她的本命年。
tā shǔ tù, jīn nián shì tā de běn mìng nián.Cô ấy tuổi Mão, năm nay là năm bản mệnh của cô ấy.
中秋节的故事里常常出现兔子。
zhōng qiū jié de gù shì lǐ cháng cháng chū xiàn tù zi.Trong các câu chuyện Tết Trung thu thường có hình ảnh con thỏ.
兔子长着一双长耳朵和短尾巴。
tù zi cháng zhe yì shuāng cháng ěr duo hé duǎn wěi ba.Thỏ có một đôi tai dài và cái đuôi ngắn.
兔子跑得飞快,一转眼就不见了。
tù zi pǎo de fēi kuài, yì zhuǎn yǎn jiù bú jiàn le.Con thỏ chạy rất nhanh, chớp mắt một cái đã không thấy đâu.