兔子
[tù zi] [兔 子]
thỏ; lượng từ: 只 (zhī)
一种常见的小型哺乳动物
小弟弟在草地上喂那只白色的兔子。
xiǎo dì di zài cǎo dì shàng wèi nà zhī bái sè de tù zi.Em trai nhỏ đang cho con thỏ trắng kia ăn trên bãi cỏ.
只
兔子长着一双长耳朵和短尾巴。
tù zi cháng zhe yì shuāng cháng ěr duo hé duǎn wěi ba.Thỏ có một đôi tai dài và cái đuôi ngắn.
兔子最喜欢吃新鲜的红萝卜。
tù zi zuì xǐ huan chī xīn xiān de hóng luó bo.Thỏ thích ăn củ cải đỏ tươi nhất.
兔子在树根下面挖了一个深深的洞。
tù zi zài shù gēn xià miàn wā le yí gè shēn shēn de dòng.Con thỏ đã đào một cái hang sâu dưới gốc cây.