株
[zhū]
thân cây; gốc cây; một cây
植物的个体,也作量词。
这株树已经长得很高。
zhè zhū shù yǐ jīng cháng de hěn gāo.Cây này đã cao lớn lắm rồi.
你的意思是,这项技术仅仅是在植株自身基因序列上做了微调?
nǐ de yì sī shì, zhè xiàng jì shù jǐn jǐn shì zài zhí zhū zì shēn jī yīn xù liè shàng zuò le wēi tiáo?Ý của cậu là, công nghệ này chỉ làm vi điều chỉnh trên chuỗi gen tự thân của cây trồng?
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁这种做法太短视了,养殖环境里的耐药菌株肯定已经大量蓄积。
zhè zhǒng zuò fǎ tài duǎn shì le, yǎng zhí huán jìng lǐ de nài yào jūn zhū kěn dìng yǐ jīng dà liàng xù jī.Cách làm này quá thiển cận, các chủng vi khuẩn kháng thuốc trong môi trường chăn nuôi chắc chắn đã tích tụ khối lượng lớn.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致结果导致耐药菌株被筛选出来,进一步加剧了院内感染的传播速度。
jié guǒ dǎo zhì nài yào jūn zhū bèi shāi xuǎn chū lái, jìn yí bù jiā jù le yuàn nèi gǎn rǎn de chuán bō sù dù.Kết quả dẫn đến chủng vi khuẩn kháng thuốc bị sàng lọc ra, làm trầm trọng thêm tốc độ lây lan nhiễm trùng bệnh viện.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味