株洲[zhū zhōu] [株 洲]Lưu từKhácThành phố Chu Châu, thành phố cấp địa khu, trên sông Tương Giang ở Hồ NamChữ trong từ株zhūthân cây洲zhōulục địaTừ ghép:株洲县zhū zhōu xiànhuyện Zhuzhou ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam株洲市zhū zhōu shìZhuzhou, thành phố trực thuộc tỉnh, trên sông Tương, Hồ NamTừ cùng chữ:亚洲Yà zhōuHSK 4Châu Á (viết tắt của 亚细亚洲 (yà xì yà zhōu))欧洲Ōu zhōuHSK 6châu Âu (viết tắt của 欧罗巴洲 (ōu luó bā zhōu))