棵
[kē]
lượng từ cho cây, bắp cải, thực vật, v.v.
用于植物的量词
我家门前种了一棵很高的大树。
wǒ jiā mén qián zhǒng le yì kē hěn gāo de dà shù.Trước cửa nhà tôi có trồng một cái cây rất cao.
真的吗?小区门口是不是有一棵大树?
zhēn de ma? xiǎo qū mén kǒu shì bu shì yǒu yì kē dà shù?Thật sao? Ở cổng khu dân cư có phải có một cây to không?
Trong bài: Chỉ đường chi tiết qua điện thoại那棵老树孤零零地立在山顶上。
nà kē lǎo shù gū líng líng dì lì zài shān dǐng shàng.Cây cổ thụ đó đứng một mình một bóng trên đỉnh núi.
农民在田间精心照料这棵禾苗。
nóng mín zài tián jiān jīng xīn zhào liào zhè kē hé miáo.Người nông dân chăm sóc tỉ mỉ cây mạ này trên đồng.