死心塌地
[sǐ xīn tā dì] [死 心 塌 地]
quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
形容主意已定,决不改变,也指盲目效忠。
他死心塌地地追随王老师学习高级汉语,从未动摇过。
tā sǐ xīn tā dì dì zhuī suí wáng lǎo shī xué xí gāo jí hàn yǔ, cóng wèi dòng yáo guò.Anh ấy một lòng một dạ theo thầy Vương học tiếng Trung cao cấp, chưa từng dao động.