生死
[shēng sǐ] [生 死]
sống chết
生存和死亡。
医生在手术室里同生死赛跑。
yī shēng zài shǒu shù shì lǐ tóng shēng sǐ sài pǎo.Các bác sĩ chạy đua với sự sống chết trong phòng phẫu thuật.
这关乎公司的生死存亡,这次投票,希望您能支持我们的战略决策。
zhè guān hū gōng sī de shēng sǐ cún wáng, zhè cì tóu piào, xī wàng nín néng zhī chí wǒ men de zhàn lüè jué cè.Việc này liên quan đến sự sống còn của công ty, lần bỏ phiếu này, hy vọng ngài có thể ủng hộ quyết sách chiến lược của chúng tôi.
Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn即便如此,国际社会也绝不能放弃有意义的人类控制,生死大权必须在人。
jí biàn rú cǐ, guó jì shè huì yě jué bù néng fàng qì yǒu yì yì de rén lèi kòng zhì, shēng sǐ dà quán bì xū zài rén.Dẫu vậy, cộng đồng quốc tế tuyệt đối không thể từ bỏ quyền kiểm soát có ý nghĩa của con người, quyền sinh tử tối thượng buộc phải thuộc về con người.
Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành在生死关头,他勇敢地救下了同伴。
zài shēng sǐ guān tóu, tā yǒng gǎn dì jiù xià le tóng bàn.Trong thời điểm sống còn, anh ấy đã dũng cảm cứu sống người bạn đồng hành.