生死存亡
[shēng sǐ cún wáng] [生 死 存 亡]
vấn đề sống còn
这关乎公司的生死存亡,这次投票,希望您能支持我们的战略决策。
zhè guān hū gōng sī de shēng sǐ cún wáng, zhè cì tóu piào, xī wàng nín néng zhī chí wǒ men de zhàn lüè jué cè.Việc này liên quan đến sự sống còn của công ty, lần bỏ phiếu này, hy vọng ngài có thể ủng hộ quyết sách chiến lược của chúng tôi.
Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn