毙
[bì]
chết; bắn chết; từ chối
那我们现在应该怎么做?总不能坐以待毙吧。
nà wǒ men xiàn zài yīng gāi zěn me zuò? zǒng bù néng zuò yǐ dài bì ba.Vậy bây giờ chúng ta nên làm gì? Đâu thể ngồi chờ chết được.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不那个罪大恶极的犯人最终被依法枪毙。
nà ge zuì dà è jí de fàn rén zuì zhōng bèi yī fǎ qiāng bì.Tên tội phạm tội ác tày trời đó cuối cùng đã bị xử bắn theo pháp luật.
主编直接枪毙了那个缺乏创意的新方案。
zhǔ biān zhí jiē qiāng bì le nà ge quē fá chuàng yì de xīn fāng àn.Tổng biên tập đã trực tiếp gạt bỏ phương án mới thiếu tính sáng tạo đó.