枪毙【槍斃】
[qiāng bì] [枪 毙]
xử bắn; bắn chết; nghĩa bóng: loại bỏ
执行死刑用枪打死,也比喻废除。
主编直接枪毙了那个缺乏创意的新方案。
zhǔ biān zhí jiē qiāng bì le nà ge quē fá chuàng yì de xīn fāng àn.Tổng biên tập đã trực tiếp gạt bỏ phương án mới thiếu tính sáng tạo đó.
[qiāng bì] [枪 毙]
xử bắn; bắn chết; nghĩa bóng: loại bỏ
执行死刑用枪打死,也比喻废除。
主编直接枪毙了那个缺乏创意的新方案。
zhǔ biān zhí jiē qiāng bì le nà ge quē fá chuàng yì de xīn fāng àn.Tổng biên tập đã trực tiếp gạt bỏ phương án mới thiếu tính sáng tạo đó.