殒
[yǔn]
chết; thiệt mạng
对啊,黛玉香消玉殒的场景让我久久不能平静,心里特别难受。
duì a, dài yù xiāng xiāo yù yǔn de chǎng jǐng ràng wǒ jiǔ jiǔ bù néng píng jìng, xīn lǐ tè bié nán shòu.Đúng vậy, cảnh Đại Ngọc ngọc nát hương tan khiến mình lâu thật lâu không thể bình tĩnh, trong lòng đặc biệt cay đắng.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻