XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

堂

[táng]

(chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; lượng từ: 间 (jiān)

房屋的正厅或宽敞的房间

今天上午我们在大礼堂参加了隆重的毕业典礼。

jīn tiān shàng wǔ wǒ men zài dà lǐ táng cān jiā le lóng zhòng de bì yè diǎn lǐ.

Sáng nay chúng tôi đã tham dự buổi lễ tốt nghiệp long trọng tại đại lễ đường.

họ nội; chú bác (quan hệ cùng ông nội)

指同祖父的亲属关系

他和堂哥从小一起长大,感情非常深厚。

tā hé táng gē cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dà, gǎn qíng fēi cháng shēn hòu.

Anh ấy và anh họ lớn lên cùng nhau từ nhỏ, tình cảm rất sâu đậm.

công đường; tòa án thời xưa

旧时官吏审理案件的处所

县令立刻升堂审理这起复杂的案件。

xiàn lìng lì kè shēng táng shěn lǐ zhè qǐ fù zá de àn jiàn.

Huyện lệnh lập tức thăng đường xét xử vụ án phức tạp này.

间

我在食堂前面,我现在过去。

wǒ zài shí táng qián miàn, wǒ xiàn zài guò qù.

Mình ở phía trước căng tin, bây giờ mình qua đó.

Trong bài: Tìm bạn cùng phòng đang ở đâu · 在

老同学多年后在老家欢聚一堂。

lǎo tóng xué duō nián hòu zài lǎo jiā huān jù yì táng.

Các bạn học cũ tụ họp vui vẻ tại quê nhà sau nhiều năm.

就在教师食堂旁边,离这儿不远。

jiù zài jiào shī shí táng páng biān, lí zhè r bù yuǎn.

Ở ngay bên cạnh căng tin giáo viên, cách đây không xa.

Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便