税【稅】
[shuì]
thuế; thuế vụ
国家依法征收的货币或实物
政府决定降低个人所得税,以减轻普通市民的负担。
zhèng fǔ jué dìng jiàng dī gè rén suǒ de shuì, yǐ jiǎn qīng pǔ tōng shì mín de fù dān.Chính phủ quyết định giảm thuế thu nhập cá nhân để giảm bớt gánh nặng cho người dân.
是的,双重征税的风险也会急剧上升。
shì de, shuāng chóng zhēng shuì de fēng xiǎn yě huì jí jù shàng shēng.Đúng vậy, rủi ro đánh thuế hai lần cũng sẽ tăng vọt.
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此逃税者将面临巨额的经济处罚。
táo shuì zhě jiāng miàn lín jù é de jīng jì chǔ fá.Người trốn thuế sẽ phải đối mặt với mức phạt tài chính khổng lồ.
税收资金正好用来大力改善公交系统。
shuì shōu zī jīn zhèng hǎo yòng lái dà lì gǎi shàn gōng jiāo xì tǒng.Tiền thuế thu được vừa hay dùng để cải thiện mạnh mẽ hệ thống xe buýt.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân