关税【關稅】
[guān shuì] [关 税]
thuế hải quan; thuế quan
海关对进出口货物征收的税
政府决定降低部分进口商品的关税。
zhèng fǔ jué dìng jiàng dī bù fen jìn kǒu shāng pǐn de guān shuì.Chính phủ quyết định hạ thuế quan của một số hàng hóa nhập khẩu.
发达经济体迟早会对进口商品全面征收碳关税。
fā dá jīng jì tǐ chí zǎo huì duì jìn kǒu shāng pǐn quán miàn zhēng shōu tàn guān shuì.Các khối kinh tế phát triển sớm muộn gì cũng áp thuế carbon toàn diện đối với hàng hóa nhập khẩu.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早政府决定对进口商品征收关税。
zhèng fǔ jué dìng duì jìn kǒu shāng pǐn zhēng shōu guān shuì.Chính phủ quyết định thu thuế quan đối với hàng hóa nhập khẩu.
没错,你有没有评估过关税对成本的具体影响?
méi cuò, nǐ yǒu méi yǒu píng gū guò guān shuì duì chéng běn de jù tǐ yǐng xiǎng?Không sai, em đã đánh giá tác động cụ thể của thuế quan đối với chi phí chưa?
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早