纳税人【納稅人】
[nà shuì rén] [纳 税 NHÂN]
người nộp thuế
法律规定负有直接纳税义务的单位或个人。
政府应当合理利用财政资金,切实维护纳税人的合法权益。
zhèng fǔ yīng dāng hé lǐ lì yòng cái zhèng zī jīn, qiè shí wéi hù nà shuì rén de hé fǎ quán yì.Chính phủ cần sử dụng hợp lý nguồn ngân sách, bảo đảm thiết thực quyền lợi hợp pháp của người nộp thuế.
话虽如此,但我们纳税人看到的只有风险。连风险预案都没有公布,大家怎么可能信服?
huà suī rú cǐ, dàn wǒ men nà shuì rén kàn dào de zhǐ yǒu fēng xiǎn. lián fēng xiǎn yù àn dōu méi yǒu gōng bù, dà jiā zěn me kě néng xìn fú?Nói thì vậy, nhưng người nộp thuế chúng tôi chỉ nhìn thấy rủi ro. Đến phương án dự phòng rủi ro còn chưa công bố, sao mọi người có thể tâm phục khẩu phục?
Trong bài: Phản hồi chỉ trích công khai một cách bình tĩnh纳税人应当依法按期交纳个人所得税。
nà shuì rén yīng dāng yī fǎ àn qī jiāo nà gè rén suǒ de shuì.Người nộp thuế phải nộp thuế thu nhập cá nhân đúng hạn theo quy định của pháp luật.
纳税人应当依法按期如实申报个人所得税。
nà shuì rén yīng dāng yī fǎ àn qī rú shí shēn bào gè rén suǒ de shuì.Người nộp thuế phải kê khai thuế thu nhập cá nhân trung thực, đúng hạn theo luật.