迎
[yíng]
đón; chào đón; hướng về
接待接纳;对着或朝着某方向。
校长亲自走到校门口迎远道而来的外国学者。
xiào zhǎng qīn zì zǒu dào xiào mén kǒu yíng yuǎn dào ér lái de wài guó xué zhě.Hiệu trưởng đích thân ra tận cổng trường chào đón các học giả nước ngoài từ xa đến.
我真的没想到京剧会这么受欢迎。
wǒ zhēn de méi xiǎng dào jīng jù huì zhè me shòu huān yíng.Mình thật sự không ngờ Kinh kịch lại được yêu thích đến thế.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V这本著作受到很多读者的欢迎。
zhè běn zhù zuò shòu dào hěn duō dú zhě de huān yíng.Tác phẩm này được rất nhiều độc giả đón nhận.
好啊,欢迎周末来我家玩。
hǎo a, huān yíng zhōu mò lái wǒ jiā wán.Được chứ, hoan nghênh cuối tuần tới nhà mình chơi.
Trong bài: Kể về phòng trọ mới