迎合
[yíng hé] [迎 合]
chiều theo; đáp ứng
故意使自己的言行适合别人的意思
创作者不应一味迎合大众的低级趣味,而应坚守艺术水准。
chuàng zuò zhě bú yìng yí wèi yíng hé dà zhòng de dī jí qù wèi, ér yìng jiān shǒu yì shù shuǐ zhǔn.Người sáng tạo không nên mù quáng chiều theo thị hiếu tầm thường của công chúng mà cần giữ vững chuẩn mực nghệ thuật.
艺术本就该引领大众思考,而不是一味迎合大众。
yì shù běn jiù gāi yǐn lǐng dà zhòng sī kǎo, ér bú shì yí wèi yíng hé dà zhòng.Nghệ thuật vốn nên dẫn dắt công chúng suy nghĩ, chứ không phải mù quáng chiều theo đại chúng.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại他不愿曲意迎合别人的偏见。
tā bú yuàn qū yì yíng hé bié rén de piān jiàn.Anh ấy không muốn hạ mình hùa theo định kiến của người khác.
就算插不上话也没什么,没必要为了迎合别人而浪费时间。
jiù suàn chā bú shàng huà yě méi shén me, méi bì yào wèi le yíng hé bié rén ér làng fèi shí jiān.Cho dù không chen vào nói chuyện được cũng không sao, không cần vì đón ý người khác mà lãng phí thời gian.
Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓