相迎[xiāng yíng] [相 迎]Lưu từKhácđón chào ai đó; chào đón ai đóChữ trong từ相xiàngdiện mạo迎yíngđónTừ ghép:笑脸相迎xiào liǎn xiāng yíngchào đón ai đó với gương mặt tươi cười (thành ngữ)Từ cùng chữ:欢迎huān yíngHSK 2chào đón相信xiāng xìnHSK 2tin tưởng相同xiāng tóngHSK 2giống hệt相机xiàng jīHSK 2máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī))相互xiāng hùHSK 3lẫn nhau相似xiāng sìHSK 3tương tự相关xiāng guānHSK 3liên quan相当xiāng dāngHSK 3tương đương相比xiāng bǐHSK 3so sánhXem thêm (3)