迎面
[yíng miàn] [迎 面]
đối diện; trực diện; phả vào mặt; hướng vào mặt
正对着面部或头部方向
一阵微风迎面吹来,让人感觉很舒服。
yí zhèn wēi fēng yíng miàn chuī lái, ràng rén gǎn jué hěn shū fú.Một làn gió nhẹ thổi tới trực diện, khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.
迎面扑来的冷风让他立刻清醒了。
yíng miàn pū lái de lěng fēng ràng tā lì kè qīng xǐng le.Làn gió lạnh phả thẳng vào mặt khiến anh ấy lập tức tỉnh táo.
汽车远光灯晃得迎面司机看不清路。
qì chē yuǎn guāng dēng huàng de yíng miàn sī jī kàn bù qīng lù.Đèn pha ô tô làm chói mắt khiến tài xế đối diện không nhìn rõ đường.
推开窗户,迎面吹来一股清凉的微风。
tuī kāi chuāng hù, yíng miàn chuī lái yì gǔ qīng liáng de wēi fēng.Đẩy cửa sổ ra, một làn gió mát lành thổi tới phả vào mặt.