接送
[jiē sòng] [接 送]
đưa đón; chở đi chở về
迎接并送走
妈妈每天接送我上下学。
mā ma měi tiān jiē sòng wǒ shàng xià xué.Mẹ mỗi ngày đưa đón tôi đến và về trường.
信封已经粘好了,你直接送去邮局寄掉吧。
xìn fēng yǐ jīng nián hǎo le, nǐ zhí jiē sòng qù yóu jú jì diào ba.Phong bì đã dán xong rồi, bạn mang thẳng ra bưu điện gửi đi nhé.
保姆把家里打扫得干干净净,还负责接送孩子。
bǎo mǔ bǎ jiā lǐ dǎ sǎo de gān gān jìng jìng, hái fù zé jiē sòng hái zi.Bảo mẫu dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ và còn chịu trách nhiệm đưa đón bọn trẻ.