转发
[zhuǎn fā] [转 发]
truyền đi; chuyển tiếp (thư, SMS, gói dữ liệu); chuyển lại
这种新闻不能随意转发,必须保证消息准确。
zhè zhǒng xīn wén bù néng suí yì zhuǎn fā, bì xū bǎo zhèng xiāo xī zhǔn què.Tin tức thế này không thể tùy tiện chia sẻ lại, phải đảm bảo thông tin chính xác.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……老师转发了校长的贺电。
lǎo shī zhuǎn fā le xiào zhǎng de hè diàn.Giáo viên đã chuyển tiếp điện mừng của hiệu trưởng.
还有很多网民习惯直接转发,根本不检查来源。
hái yǒu hěn duō wǎng mín xí guàn zhí jiē zhuǎn fā, gēn běn bù jiǎn chá lái yuán.Còn có nhiều cư dân mạng có thói quen chia sẻ trực tiếp, hoàn toàn không kiểm tra nguồn gốc.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…