配件
[pèi jiàn] [配 件]
linh kiện; bộ phận; phụ kiện
装配机器或器物的零件、部件。
这台机器的核心配件已经老化,需要立即联系厂家更换。
zhè tái jī qì de hé xīn pèi jiàn yǐ jīng lǎo huà, xū yào lì jí lián xì chǎng jiā gēng huàn.Linh kiện cốt lõi của cỗ máy này đã bị lão hóa, cần phải liên hệ ngay với nhà sản xuất để thay thế.
主要是你经常买外卖咖啡、零食还有小配件之类的。
zhǔ yào shi nǐ jīng cháng mǎi wài mài kā fēi, líng shí hái yǒu xiǎo pèi jiàn zhī lèi de.Chủ yếu là anh thường xuyên mua cà phê mang đi, đồ ăn vặt rồi phụ kiện nhỏ đại loại thế.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的我们需要与配件厂商合作,确保原料的供应。
wǒ men xū yào yǔ pèi jiàn chǎng shāng hé zuò, què bǎo yuán liào de gōng yìng.Chúng ta cần hợp tác với nhà sản xuất linh kiện để đảm bảo nguồn cung nguyên liệu.