附件
[fù jiàn] [附 件]
1.phụ lục (trong tài liệu); tài liệu đính kèm; tệp đính kèm (email)
随同主要文件或设备附带的东西
详细的报告我已经放在邮件附件里了。
xiáng xì de bào gào wǒ yǐ jīng fàng zài yóu jiàn fù jiàn lǐ le.Tôi đã để báo cáo chi tiết trong tệp đính kèm email rồi.
2.phụ kiện
随同机器或仪器配备的零件
这台相机的附件包括镜头盖和充电器。
zhè tái xiàng jī de fù jiàn bāo kuò jìng tóu gài hé chōng diàn qì.Phụ tùng của chiếc máy ảnh này bao gồm nắp ống kính và bộ sạc.