配给
[pèi jǐ] [配 给]
phân phối; phân bổ
明白了。那录入完任务之后呢?我们需要立刻分配给具体负责人吗?
míng bái le. nà lù rù wán rèn wu zhī hòu ne? wǒ men xū yào lì kè fēn pèi gěi jù tǐ fù zé rén ma?Tôi hiểu rồi. Vậy sau khi nhập xong nhiệm vụ thì sao? Chúng ta có cần giao ngay cho người chịu trách nhiệm cụ thể không?
Trong bài: Giải thích phương pháp thực hiện她对家里分配给自己的家务从不发出怨言,总是微笑着把每一件事做好。
tā duì jiā lǐ fēn pèi gěi zì jǐ de jiā wù cóng bù fā chū yuàn yán, zǒng shì wēi xiào zhe bǎ měi yí jiàn shì zuò hǎo.Cô ấy không bao giờ thốt ra lời phàn nàn về những việc nhà được phân công, luôn mỉm cười hoàn thành tốt từng việc một.
我认为,稀缺医疗资源的配给须兼顾临床效益与程序正义,不可偏废。
wǒ rèn wéi, xī quē yī liáo zī yuán de pèi jǐ xū jiān gù lín chuáng xiào yì yǔ chéng xù zhèng yì, bù kě piān fèi.Tôi cho rằng việc phân bổ nguồn lực y tế khan hiếm phải kết hợp hiệu quả lâm sàng và tính chính đáng của quy trình, không thể coi nhẹ bên nào.
Trong bài: Điều phối phân bổ nguồn lực y tế khẩn cấp