手套
[shǒu tào] [手 套]
găng tay; lượng từ: 双 (shuāng), 只 (zhī)
戴在手上起保暖或保护作用的用品
天气很冷,你需要戴手套。
tiān qì hěn lěng, nǐ xū yào dài shǒu tào.Thời tiết rất lạnh, bạn cần đeo găng tay.
双、只
请用一次性手套保持卫生。
qǐng yòng yí cì xìng shǒu tào bǎo chí wèi shēng.Xin dùng găng tay dùng một lần để giữ vệ sinh.
冬天骑车要戴手套,不然手会很冷。
dōng tiān qí chē yào dài shǒu tào, bù rán shǒu huì hěn lěng.Mùa đông đi xe đạp phải đeo găng tay, nếu không tay sẽ rất lạnh.
