语音
[yǔ yīn] [语 音]
âm thanh lời nói; phát âm; cách phát âm thông thường (thay vì cách phát âm văn học) của một ký tự tiếng Trung
说话的声音或字词发音
你可以给我发语音消息。
nǐ kě yǐ gěi wǒ fā yǔ yīn xiāo xī.Bạn có thể gửi tin nhắn thoại cho tôi.
小美,我们的语音识别系统好像出了点问题。
xiǎo měi, wǒ men de yǔ yīn shí bié xì tǒng hǎo xiàng chū le diǎn wèn tí.Tiểu Mỹ, hệ thống nhận diện giọng nói của chúng ta hình như gặp chút vấn đề.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…展览馆配有专业语音解说设备。
zhǎn lǎn guǎn pèi yǒu zhuān yè yǔ yīn jiě shuō shè bèi.Nhà triển lãm có trang bị thiết bị thuyết minh âm thanh chuyên nghiệp.
对,所以我们正运用语音识别技术构建数据库,加快效率。
duì, suǒ yǐ wǒ men zhèng yùn yòng yǔ yīn shí bié jì shù gòu jiàn shù jù kù, jiā kuài xiào lǜ.Vâng, nên chúng em đang ứng dụng công nghệ nhận diện giọng nói để xây dựng cơ sở dữ liệu nhằm đẩy nhanh hiệu suất.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt