读书【讀書】
[dú shū] [ĐỘC 书]
đọc sách; học; học ở trường
阅读书籍或在学校学习
他喜欢读书。
tā xǐ huan dú shū.Anh ấy thích đọc sách.
老师好,我想多读读书。
lǎo shī hǎo, wǒ xiǎng duō dú dú shū.Chào thầy, em muốn đọc sách nhiều hơn một chút.
Trong bài: Hỏi thời gian đã học tiếng Trung多读书能让我们增加很多常识。
duō dú shū néng ràng wǒ men zēng jiā hěn duō cháng shí.Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta có thêm nhiều kiến thức chung.
没错,只要坚持读书,用什么方式都好。
méi cuò, zhǐ yào jiān chí dú shū, yòng shén me fāng shì dōu hǎo.Không sai, chỉ cần kiên trì đọc sách, dùng phương thức nào cũng tốt.
Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử