读书人
[dú shū rén] [ĐỘC 书 NHÂN]
học giả; người tri thức
读书人应当牢记古代圣贤的教诲。
dú shū rén yīng dāng láo jì gǔ dài shèng xián de jiào huì.Người học trò nên ghi nhớ lời dạy của các bậc thánh hiền thời xưa.
这个读书人性格有点酸。
zhè ge dú shū rén xìng gé yǒu diǎn suān.Người đọc sách này tính cách hơi gàn dở.
读书人要有气节。
dú shū rén yào yǒu qì jié.Người đọc sách phải có khí tiết.