士人
[shì rén] [士 NHÂN]
học giả
没错,士人借古讽今,表面在赞颂军威,实则抒发边关失策的郁愤。
méi cuò, shì rén jiè gǔ fěng jīn, biǎo miàn zài zàn sòng jūn wēi, shí zé shū fā biān guān shī cè de yù fèn.Đúng vậy, kẻ sĩ mượn xưa mỉa nay, bề ngoài ca ngợi quân uy, thực chất giãi bày nỗi uất ức trước sai lầm nơi biên ải.
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển好啊,那孤城落日等空间符号,是否也是士人精神流放的政治外化?
hǎo a, nà gū chéng luò rì děng kōng jiān fú hào, shì fǒu yě shì shì rén jīng shén liú fàng de zhèng zhì wài huà?Tuyệt quá, vậy các ký hiệu không gian như cô thành bóng xế liệu có phải là sự ngoại hóa chính trị của nỗi lưu đày tinh thần?
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển