证书【證書】
[zhèng shū] [证 书]
chứng chỉ; giấy chứng nhận
证明某种资格或事实的文件。
通过考试后,学校会发给你毕业证书。
tōng guò kǎo shì hòu, xué xiào huì fā gěi nǐ bì yè zhèng shū.Sau khi vượt qua kỳ thi, nhà trường sẽ cấp bằng tốt nghiệp cho bạn.
预祝你学习顺利,尽早拿到资质证书!
yù zhù nǐ xué xí shùn lì, jǐn zǎo ná dào zī zhì zhèng shū!Chúc cậu học tập thuận lợi, sớm ngày lấy được chứng chỉ chuyên môn!
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早校长为优秀毕业生颁发了证书。
xiào zhǎng wèi yōu xiù bì yè shēng bān fā le zhèng shū.Hiệu trưởng đã trao chứng nhận cho các học sinh tốt nghiệp xuất sắc.
嗯,我打算先考取赛事策划相关的专业证书。
èn, wǒ dǎ suàn xiān kǎo qǔ sài shì cè huà xiāng guān de zhuān yè zhèng shū.Vâng, em định thi lấy chứng chỉ chuyên môn liên quan đến hoạch định sự kiện trước.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên