毕业证书
[bì yè zhèng shū] [毕 业 证 书]
(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng chứng nhận học vị 学位证书 (xué wèi zhèng shū); (1981-1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, và nếu có câu cuối chỉ loại học vị, cũng xác nhận rằng học sinh đã đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng
校长亲自把毕业证书发给每位学生。
xiào zhǎng qīn zì bǎ bì yè zhèng shū fā gěi měi wèi xué shēng.Hiệu trưởng tự mình trao bằng tốt nghiệp cho từng học sinh.
他去教务处领取毕业证书。
tā qù jiào wù chù lǐng qǔ bì yè zhèng shū.Anh ấy đến phòng giáo vụ để nhận chứng nhận tốt nghiệp.
这是校长亲手颁发给他的毕业证书。
zhè shì xiào zhǎng qīn shǒu bān fā gěi tā de bì yè zhèng shū.Đây là giấy chứng nhận tốt nghiệp do đích thân hiệu trưởng trao cho cậu ấy.