毕业生【畢業生】
[bì yè shēng] [毕 业 生]
sinh viên tốt nghiệp
完成学业并获得毕业证书的学生
很多毕业生找工作很难。
hěn duō bì yè shēng zhǎo gōng zuò hěn nán.Nhiều sinh viên tốt nghiệp khó tìm việc.
现在的招聘需求,确实要求毕业生既懂语义分析又精通编程开发。
xiàn zài de zhāo pìn xū qiú, què shí yāo qiú bì yè shēng jì dǒng yǔ yì fēn xī yòu jīng tōng biān chéng kāi fā.Nhu cầu tuyển dụng hiện nay quả thực đòi hỏi người tốt nghiệp vừa hiểu phân tích ngữ nghĩa vừa thành thạo lập trình phát triển.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…校长为优秀毕业生颁发了证书。
xiào zhǎng wèi yōu xiù bì yè shēng bān fā le zhèng shū.Hiệu trưởng đã trao chứng nhận cho các học sinh tốt nghiệp xuất sắc.
本届毕业生都找到了满意的工作。
běn jiè bì yè shēng dōu zhǎo dào le mǎn yì de gōng zuò.Các sinh viên tốt nghiệp khóa này đều đã tìm được công việc vừa ý.