应届毕业生
[yīng jiè bì yè shēng] [应 届 毕 业 生]
sinh viên tốt nghiệp năm nay; sinh viên mới tốt nghiệp
作为应届毕业生,他缺乏工作经验。
zuò wéi yīng jiè bì yè shēng, tā quē fá gōng zuò jīng yàn.Là sinh viên mới tốt nghiệp, cậu ấy thiếu kinh nghiệm làm việc.
我们公司每年都会招收一批优秀的应届毕业生。
wǒ men gōng sī měi nián dōu huì zhāo shōu yì pī yōu xiù de yīng jiè bì yè shēng.Công ty chúng tôi mỗi năm đều tuyển dụng một đợt sinh viên tốt nghiệp xuất sắc.