届【屆】
[jiè]
khóa; kỳ; nhiệm kỳ
本届毕业生都找到了满意的工作。
běn jiè bì yè shēng dōu zhǎo dào le mǎn yì de gōng zuò.Các sinh viên tốt nghiệp khóa này đều đã tìm được công việc vừa ý.
đến (thời hạn/thời điểm)
到(指规定的时间)
届时请大家准时出席会议。
jiè shí qǐng dà jiā zhǔn shí chū xí huì yì.Đến lúc đó xin mọi người đến dự họp đúng giờ.
很好,只要笃行不怠、持之以恒,我相信届时你定能顺利通过答辩考核。
hěn hǎo, zhǐ yào dǔ xíng bú dài, chí zhī yǐ héng, wǒ xiāng xìn jiè shí nǐ dìng néng shùn lì tōng guò dá biàn kǎo hé.Rất tốt, chỉ cần kiên định không ngừng nghỉ, bền bỉ đến cùng, thầy tin lúc đó em nhất định sẽ vượt qua kỳ đánh giá bảo vệ một cách thuận lợi.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…换届以后,台上的面孔都变了。
huàn jiè yǐ hòu, tái shàng de miàn kǒng dōu biàn le.Sau đổi khóa, mặt người trên ghế quyền lực đều khác.
没问题,我今晚就把初稿修订完毕,届时辛苦您帮我把关法务表述细节。
méi wèn tí, wǒ jīn wǎn jiù bǎ chū gǎo xiū dìng wán bì, jiè shí xīn kǔ nín bāng wǒ bǎ guān fǎ wù biǎo shù xì jié.Không vấn đề gì, tối nay em sẽ sửa xong bản thảo đầu tiên, khi đó nhờ thầy xem giúp chi tiết diễn đạt pháp vụ.
Trong bài: Xây dựng cơ chế phản ứng nhanh ngăn chặn tin giả y tế