到期
[dào qī] [到 期]
đến hạn (khoản vay, v.v.); hết hạn (thị thực, v.v.); đáo hạn (trái phiếu đầu tư, v.v.)
到了规定的期限。
我的护照下个月就要到期了。
wǒ de hù zhào xià gè yuè jiù yào dào qī le.Hộ chiếu của tôi tháng sau là đến hạn rồi.
老师,我的签证快要到期了。
lǎo shī, wǒ de qiān zhèng kuài yào dào qī le.Thầy ơi, visa của em sắp hết hạn rồi.
Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên老师说的是昨天到期的那个项目吗?
lǎo shī shuō de shì zuó tiān dào qī de nà ge xiàng mù ma?Thầy đang nói đến dự án đến hạn hôm qua phải không ạ?
Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…我的公交月票下周就要到期了。
wǒ de gōng jiāo yuè piào xià zhōu jiù yào dào qī le.Vé tháng xe buýt của tôi tuần sau sẽ hết hạn.
