届满
[jiè mǎn] [届 满]
(nhiệm kỳ) kết thúc
任期届满后,他选择退休。
rèn qī jiè mǎn hòu, tā xuǎn zé tuì xiū.Sau khi hết hạn nhiệm kỳ, ông ấy chọn nghỉ hưu.
[jiè mǎn] [届 满]
(nhiệm kỳ) kết thúc
任期届满后,他选择退休。
rèn qī jiè mǎn hòu, tā xuǎn zé tuì xiū.Sau khi hết hạn nhiệm kỳ, ông ấy chọn nghỉ hưu.