首届[shǒu jiè] [首 届]Lưu từKháckỳ họp đầu tiên (của hội nghị, v.v.)Chữ trong từ首shǒuđầu届jièkhóaTừ cùng chữ:首先shǒu xiānHSK 3trước tiên首都shǒu dūHSK 3thủ đô首席shǒu xíHSK 6trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)首次shǒu cìHSK 6đầu tiên首相shǒu xiàngHSK 6thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)首脑shǒu nǎoHSK 6người đứng đầu历届lì jièHSK 8tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây首创shǒu chuàngHSK 9khởi nguồn首府shǒu fǔHSK 9thủ phủ của một khu tự trịXem thêm (3)