本届
[běn jiè] [本 届]
hiện tại; năm nay
他在本届大赛中遗憾摘得一铜。
tā zài běn jiè dà sài zhōng yí hàn zhāi de yì tóng.Anh ấy tiếc nuối giành được một huy chương đồng ở giải đấu năm nay.
本届毕业生都找到了满意的工作。
běn jiè bì yè shēng dōu zhǎo dào le mǎn yì de gōng zuò.Các sinh viên tốt nghiệp khóa này đều đã tìm được công việc vừa ý.
这部作品有望在本届电影节获奖。
zhè bù zuò pǐn yǒu wàng zài běn jiè diàn yǐng jié huò jiǎng.Tác phẩm này có triển vọng giành giải tại liên hoan phim năm nay.