时下
[shí xià] [时 下]
hiện tại; ngay bây giờ
对,有时下班晚,第二天还要上课。
duì, yǒu shí xià bān wǎn, dì èr tiān hái yào shàng kè.Đúng vậy, đôi khi em tan làm muộn, hôm sau còn phải đi học.
Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…巡逻人员按时下岗并办理交接。
xún luó rén yuán àn shí xià gǎng bìng bàn lǐ jiāo jiē.Nhân viên tuần tra rời ca đúng giờ và làm thủ tục bàn giao.
我正努力改变,尽量按时下班,晚上也少看手机,给自己留些弹性。
wǒ zhèng nǔ lì gǎi biàn, jǐn liàng àn shí xià bān, wǎn shàng yě shǎo kàn shǒu jī, gěi zì jǐ liú xiē tán xìng.Mình đang cố thay đổi, cố tan làm đúng giờ, tối cũng ít xem điện thoại, để mình có chút linh hoạt.
Trong bài: Áp lực công việc ngày càng tăng · 与日俱增