本地
[běn dì] [本 地]
địa phương; nơi này
指说话人所在的地方。
这些水果都是本地生产的。
zhè xiē shuǐ guǒ dōu shì běn dì shēng chǎn de.Những loại trái cây này đều được sản xuất tại địa phương.
那太好了,我们先在本地优化源代码吧。
nà tài hǎo le, wǒ men xiān zài běn dì yōu huà yuán dài mǎ ba.Thế thì tốt quá, chúng ta hãy tối ưu hóa mã nguồn ở máy cục bộ trước nhé.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…今年本地的蔬菜价格涨得厉害。
jīn nián běn dì de shū cài jià gé zhǎng de lì hài.Năm nay giá rau ở địa phương tăng rất mạnh.
实施孤岛运行,各分区的本地电力支撑够用吗?
shí shī gū dǎo yùn xíng, gè fēn qū de běn dì diàn lì zhī chēng gòu yòng ma?Thực hiện vận hành tách đảo, sự hỗ trợ điện tại chỗ của các phân khu có đủ dùng không?
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之