本地化
[běn dì huà] [本 地 化]
bản địa hóa; thích nghi (với môi trường nước ngoài)
这就更严格了。任何涉及国家安全的敏感信息都需进行本地化存储。
zhè jiù gèng yán gé le. rèn hé shè jí guó jiā ān quán de mǐn gǎn xìn xī dōu xū jìn xíng běn dì huà cún chǔ.Thế thì càng nghiêm ngặt hơn. Bất kỳ thông tin nhạy cảm nào liên quan đến an ninh quốc gia đều phải thực hiện lưu trữ nội địa.
Trong bài: Tư vấn tuân thủ dữ liệu xuyên biên giới有道理。那针对暂时无法本地化的敏感数据,你有没有什么补救方案?
yǒu dào lǐ. nà zhēn duì zàn shí wú fǎ běn dì huà de mǐn gǎn shù jù, nǐ yǒu méi yǒu shén me bǔ jiù fāng àn?Có lý. Vậy đối với dữ liệu nhạy cảm tạm thời chưa thể lưu trữ tại chỗ, cô có phương án bù đắp nào không?
Trong bài: Tư vấn tuân thủ truyền dữ liệu xuyên biên giới好吧,那如果全面改为本地化存储,系统架构和运维成本会不会大幅增加?
hǎo ba, nà rú guǒ quán miàn gǎi wéi běn dì huà cún chǔ, xì tǒng jià gòu hé yùn wéi chéng běn huì bu huì dà fú zēng jiā?Được rồi, thế nếu chuyển toàn bộ sang lưu trữ tại chỗ, kiến trúc hệ thống và chi phí vận hành có tăng mạnh không?
Trong bài: Tư vấn tuân thủ truyền dữ liệu xuyên biên giới