本土化
[běn tǔ huà] [本 土 化]
bản địa hóa; sự bản địa hóa
对啊!与其被动挨打,不如逐步推进关键部件与备用基地的本土化。
duì a! yǔ qí bèi dòng ái dǎ, bù rú zhú bù tuī jìn guān jiàn bù jiàn yǔ bèi yòng jī dì de běn tǔ huà.Đúng thế! Thay vì chịu trận thụ động, chi bằng từng bước thúc đẩy nội địa hóa linh kiện then chốt và các căn cứ dự phòng.
Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng但我依然担忧,彻底本土化会不会造成技术闭门造车、失去敏捷性?
dàn wǒ yī rán dān yōu, chè dǐ běn tǔ huà huì bu huì zào chéng jì shù bì mén zào chē, shī qù mǐn jié xìng?Nhưng tôi vẫn lo ngại liệu nội địa hóa triệt để có dẫn tới việc tự mày mò khép kín công nghệ và mất đi tính linh hoạt không?
Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng