本地人
[běn dì rén] [本 地 NHÂN]
người bản địa (của một quốc gia)
别担心,你得主动打破社交舒适圈,多跟本地人交流。
bié dān xīn, nǐ děi zhǔ dòng dǎ pò shè jiāo shū shì quān, duō gēn běn dì rén jiāo liú.Đừng lo, cậu phải chủ động bước ra khỏi vùng an toàn giao tiếp, giao lưu nhiều hơn với người bản địa.
Trong bài: Tháo gỡ khủng hoảng sốc văn hoá khi du học这位村支书是土生土长的本地人,深得乡亲们的信任。
zhè wèi cūn zhī shū shì tǔ shēng tǔ zhǎng de běn dì rén, shēn de xiāng qīn men de xìn rèn.Bí thư thôn này là người bản địa sinh ra và lớn lên ở đây, rất được bà con tin tưởng.