地面
[dì miàn] [地 面]
sàn; mặt đất; bề mặt
土地表层或室内地板
地面上有水,请小心。
dì miàn shàng yǒu shuǐ, qǐng xiǎo xīn.Trên sàn có nước, xin cẩn thận.
地面全都湿了,现在没法在外面打了。
dì miàn quán dōu shī le, xiàn zài méi fǎ zài wài miàn dǎ le.Mặt đất ướt hết rồi, bây giờ không thể đánh ở bên ngoài được nữa.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好现在椅子高度差不多了,脚正好踩平地面。
xiàn zài yǐ zi gāo dù chà bù duō le, jiǎo zhèng hǎo cǎi píng dì miàn.Bây giờ độ cao ghế vừa rồi, chân vừa vặn đặt phẳng sàn.
Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来地面太滑,她不小心摔了一跤。
dì miàn tài huá, tā bù xiǎo xīn shuāi le yì jiāo.Mặt đất quá trơn, cô ấy bất cẩn trượt ngã một cú.